mĩ lệ

mĩ lệ

Phong cảnh núi non ở đây thật mĩ lệ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẹp đẽ, lộng lẫy: "mĩ lệ" dùng để miêu tả vẻ đẹp rực rỡ, trang trọng, thường gắn với phong cảnh, kiến trúc hoặc sự vật tính thẩm mỹ cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảnh trílệ của vịnh Hạ Long khiến du khách say mê. (Phong cảnh đẹp lộng lẫy của vịnh Hạ Long làm du khách thích thú.)
    • Ngôi đền cổ với những đường nétlệ thu hút nhiều người chiêm ngưỡng. (Ngôi đền cổ có vẻ đẹp trang trọng, lộng lẫy khiến nhiều người đến xem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mĩ lệ" trong văn chương: thường dùng để nhấn mạnh vẻ đẹp lý tưởng, hoàn mỹ.
    • Bức tranhlệ ấy kiệt tác của nghệ thuật. (Bức tranh đẹp hoàn hảo ấy tác phẩm xuất sắc của nghệ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỹ lệ (tính từ): biến thể chính tả phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại, mang nghĩa tương tự "mĩ lệ".

    • Phong cảnh mỹ lệ làm say lòng người. (Phong cảnh đẹp đẽ làm người ta say mê.)
  • Mỹ (tính từ): đẹp, tốt.

    • Vẻ mỹ của thiên nhiên thật kỳ diệu. (Vẻ đẹp của thiên nhiên thật tuyệt vời.)
  • Lệ (tính từ ): đẹp, tốt tươi (ít dùng riêng).

    • Cảnh lệ của vùng quê. (Cảnh đẹp của vùng quê.)
Từ đồng nghĩa
  • Đẹp đẽ: có vẻ ngoài hài hòa, dễ nhìn.
  • Lộng lẫy: đẹp một cách sang trọng, rực rỡ.
  • Tráng lệ: đẹp với quy mô lớn, hoành tráng.
Thành ngữ liên quan
  • Non xanh nướclệ: cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp, hùng vĩ.
    • Non xanh nướclệ của vùng Tây Bắc khiến ai cũng ngỡ ngàng. (Cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp, hùng vĩ của vùng Tây Bắc làm mọi người ngạc nhiên.)